FREETLY INC

Giá dịch vụ

Giá bằng USD · Bao gồm thiết lập tiêu chuẩn và WMS · Vận chuyển tính riêng

USD · Bảng giá FRT-3PL-20261105-04
MãDịch vụĐơn giá (USD)Đơn vị tính và phạm vi

Phí lưu kho theo tuổi tồn kho

Tuổi tồn khoLưu kho pallet nguyên niêm phongLưu kho theo thể tích

Phí lưu kho mỗi ngày dựa trên lượng hàng còn lại cuối ngày. Khi pallet nguyên niêm phong được mở lần đầu, hàng còn lại chuyển sang tính theo CBM và không chịu thêm phí pallet trong cùng ngày.

Hàng trả lại đang chờ chỉ dẫn áp dụng phí lưu kho thông thường. Sau 30 ngày, tính mức cao hơn giữa giá theo tuổi tồn kho và 1.25× giá CBM cơ bản; không nhân hai mức tăng với nhau.

LẬP NGÂN SÁCH THÁNG

Ước tính thực tế theo từng khoản.

Ước tính hoạt động DTC thông thường tại kho xuất phát đã chọn. Đây là dự toán để lập kế hoạch, không phải báo giá vận chuyển.

Tổng dự kiến mỗi tháng USD
$5,590.00

Bao gồm thiết lập tiêu chuẩn và WMS

Giả định tuổi tồn kho 0–180 ngày, nhận thùng thông thường chỉ quét mã, hàng trả lại tiêu chuẩn một sản phẩm và không xử lý hàng nặng. Không cộng các lô giao không liên quan để tính nhập kho số lượng lớn. Chưa gồm vận chuyển, thuế và dịch vụ chưa chọn.