FREETLY INC
Giá dịch vụ
Giá bằng USD · Bao gồm thiết lập tiêu chuẩn và WMS · Vận chuyển tính riêng
| Mã | Dịch vụ | Đơn giá (USD) | Đơn vị tính và phạm vi |
|---|
Không có dịch vụ phù hợp. Hãy thử từ khóa hoặc nhóm khác.
Phí lưu kho theo tuổi tồn kho
| Tuổi tồn kho | Lưu kho pallet nguyên niêm phong | Lưu kho theo thể tích |
|---|
Phí lưu kho mỗi ngày dựa trên lượng hàng còn lại cuối ngày. Khi pallet nguyên niêm phong được mở lần đầu, hàng còn lại chuyển sang tính theo CBM và không chịu thêm phí pallet trong cùng ngày.
Hàng trả lại đang chờ chỉ dẫn áp dụng phí lưu kho thông thường. Sau 30 ngày, tính mức cao hơn giữa giá theo tuổi tồn kho và 1.25× giá CBM cơ bản; không nhân hai mức tăng với nhau.
LẬP NGÂN SÁCH THÁNG
Ước tính thực tế theo từng khoản.
Ước tính hoạt động DTC thông thường tại kho xuất phát đã chọn. Đây là dự toán để lập kế hoạch, không phải báo giá vận chuyển.
Bao gồm thiết lập tiêu chuẩn và WMS
Giả định tuổi tồn kho 0–180 ngày, nhận thùng thông thường chỉ quét mã, hàng trả lại tiêu chuẩn một sản phẩm và không xử lý hàng nặng. Không cộng các lô giao không liên quan để tính nhập kho số lượng lớn. Chưa gồm vận chuyển, thuế và dịch vụ chưa chọn.